抔土未乾

póu tǔ wèi gān bồi thổ vị kiền

Hán Việt: bồi thổ vị kiền · Pinyin: póu tǔ wèi gān

Tổng quan

Cấu tạo: (bồi) + (thổ) + (vị) + (kiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抔:手捧;抔土:一捧土,这里指陵墓。陵墓上的土还没有干。比喻死去不久。

Eng

  • Cihui 抔土未乾 óutǔwèigān f.e. It is not long since sb.'s death.