抔土未干

póu tǔ wèi gānbồi thổ vị kiền

Hán Việt: bồi thổ vị kiền · Pinyin: póu tǔ wèi gān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

抔:手捧; 抔土:一捧土,这里指陵墓。陵墓上的土还没有干。比喻死去不久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墳墓的土還沒乾。形容時間並不久。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「一抔之土未乾,六尺之孤安在?」

Cấu tạo: 抔 (bồi) + 土 (thổ) + 未 (vị) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mộ còn mới
  • Biên soạn It is not long since sb.'s death

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抔:手捧; 抔土:一捧土,这里指陵墓。陵墓上的土还没有干。比喻死去不久。

Eng

  • Cihui 抔土未乾 óutǔwèigān f.e. It is not long since sb.'s death
  • Tần suất từ f.e. It is not long since sb.'s death

Từ liên quan

Gần nghĩa

未干燥的 · 未干的 · 抔土巨壑