投其所好

tóu qí suǒ hào đầu kì sở hảo

Hán Việt: đầu kì sở hảo · Pinyin: tóu qí suǒ hào

Tổng quan

chiều theo sở thích của ai | phù hợp với thị hiếu của ai

Cấu tạo: (đầu) + (kì) + (sở) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều theo sở thích của ai | phù hợp với thị hiếu của ai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎合他人的愛好。《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁見說是丹術,一發投其所好。」《鏡花緣》第一五回:「後來因他生性鄙吝,一毛不拔,死後冥官投其所好,所以給他一身長毛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投:迎合;其:代词,他,他的;好:爱好。迎合别人的喜好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投合对方的爱好。
  • Tân Hoa Tự Điển 投迎合;其代词,他,他的;好爱好。迎合别人的喜好。

Eng

  • CC-CEDICT to adapt to sb's taste|to fit sb's fancy
  • Cihui 投其所好 óuqísuǒhào f.e. cater to sb.'s likes