投戈講藝

tóu gē jiǎng yì đầu qua giảng nghệ

Hán Việt: đầu qua giảng nghệ · Pinyin: tóu gē jiǎng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (qua) + (giảng) + (nghệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖身在軍中,仍然不廢學習。「藝」文獻異文作「蓺」。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「及光武皇帝受命中興,群雄崩擾,旌旗亂野,東西誅戰,不遑啟處,然猶投戈講蓺,息馬論道。」

Eng

  • Cihui 投戈講藝 óugējiǎngyì f.e. Even in war, one should not forget about learning.