投杼之惑

tóu zhù zhī huò đầu trữ chi hoặc

Hán Việt: đầu trữ chi hoặc · Pinyin: tóu zhù zhī huò

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (trữ) + (chi) + (hoặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻謠言眾多,就連最親信的人也會動搖堅定的信念。參見「投杼」條。《北齊書.卷三.文襄帝紀》:「當是不逞之人,曲為無端之說,遂懷市虎之疑,乃致投杼之惑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投杼:抛下织布的梭子;惑:疑心。比喻没有事实依据的谣言所造成的疑虑。