投杼之疑

tóu zhù zhī yí đầu trữ chi nghi

Hán Việt: đầu trữ chi nghi · Pinyin: tóu zhù zhī yí

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (trữ) + (chi) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻謠言眾多,就連最親信的人也會動搖堅定的信念。參見「投杼」條。《周書.卷三二.唐瑾傳》:「孤知此人來二十許年,明其不以利干義。向若不令檢視,恐常人有投杼之疑,所以益明之耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投杼:抛下织布的梭子。比喻没有事实依据的谣言所赞成的疑虑。

Eng

  • Cihui 投杼之疑 óuzhùzhīyí n. doubts aroused by unsubstantiated rumor; A lie, if repeated often enough, becomes a truth to the listener.