投棄貨物

đầu khí hóa vật

Hán Việt: đầu khí hóa vật

Tổng quan

hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...), hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (nghĩa bóng) sự vứt bỏ, vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay), (nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)

Cấu tạo: (đầu) + (khí) + (hóa) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...), hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (nghĩa bóng) sự vứt bỏ, vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay), (nghĩa bóng)…

Eng

  • Cihui 投棄貨物 óuqì huòwù v.o. jettison