投機取巧

tóu jī qǔ qiǎo đầu ki thủ xảo

Hán Việt: đầu ki thủ xảo · Pinyin: tóu jī qǔ qiǎo

Tổng quan

giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận | cơ hội chủ nghĩa | đầy mánh khóe

Cấu tạo: (đầu) + (ki) + (thủ) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận | cơ hội chủ nghĩa | đầy mánh khóe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用時機,獲取利益。如:「我們做事要務本踏實,不可投機取巧。」

Eng

  • CC-CEDICT to gain advantage by any means, fair or foul; to be opportunistic; to be full of tricks
  • Cihui 投機取巧 óujīqǔqiǎo f.e. be opportunistic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看风使舵