投石問路

tóu shí wèn lù đầu thạch vấn lộ

Hán Việt: đầu thạch vấn lộ · Pinyin: tóu shí wèn lù

Tổng quan

nghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm dò tình hình tìm tòi trước khi hành động; mò mẫm trước khi hành động。比喻先以某種行動試探。

Cấu tạo: (đầu) + (thạch) + (vấn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm dò tình hình tìm tòi trước khi hành động; mò mẫm trước khi hành động。比喻先以某種行動試探。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行路時或打探情況時,扔石子探測前方情況。比喻在採取某一行動之前,先打探虛實。《施公案》第二九二回:「施公道:『已著施安去看守了。』褚標不勝驚訝道:『大人中了那人投石問路的計了。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to toss a stone to find out what's ahead (idiom)|fig. to test the waters
  • Cihui lit. to toss a stone to find out what's ahead (idiom); fig. to test the waters