投袂而起
đầu mệ nhi khởi
Hán Việt: đầu mệ nhi khởi · Pinyin: tóu mèi ér qǐ
Tổng quan
nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ) | nghĩa bóng: phấn khích và hành động
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ) | nghĩa bóng: phấn khích và hành động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投袂:挥动袖子。形容精神振作,立即行动起来的神态。
- Tân Hoa Tự Điển 投袂挥动袖子。形容精神振作,立即行动起来的神态。
Eng
- CC-CEDICT lit. to shake one's sleeves and rise (idiom)|fig. to get excited and move to action
- Cihui 投袂而起 óumèi'érqǐ f.e. jump up suddenly, flinging one's sleeves