投阱下石

tóu jǐng xià shí đầu tịnh hạ thạch

Hán Việt: đầu tịnh hạ thạch · Pinyin: tóu jǐng xià shí

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (tịnh) + (hạ) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻趁人危急時,又加以陷害。《後漢通俗演義》第三○回:「宋揚削職歸里,最可恨的是郡縣有司,投阱下石,更將揚砌入罪案,捕繫獄中。」也作「投井下石」、「投石下井」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻乘人之危加以陷害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻乘人之危加以陷害。语出唐韩愈《柳子厚墓志铭》"一旦临小利害,落陷阱不一引手救,反挤之又下石焉者,皆是也。"