投鞭斷流

tóu biān duàn liú đầu tiên đoạn lưu

Hán Việt: đầu tiên đoạn lưu · Pinyin: tóu biān duàn liú

Tổng quan

binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ) | quân đội hùng mạnh

Cấu tạo: (đầu) + (tiên) + (đoạn) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ) | quân đội hùng mạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把所有的马鞭投到江里,就能截断水流。比喻人马众多,兵力强大。
  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书·苻坚载记》载前秦苻坚进攻东晋时,曾骄傲地说以吾之众旅,投鞭于江,足断其流。”后因以投鞭断流”形容人马多,兵力强。

Eng

  • CC-CEDICT arms enough to stem the stream (idiom); formidable army
  • Cihui 投鞭斷流 óubiānduànliú f.e. be unstoppable (of an army)