投鞭斷流
đầu tiên đoạn lưu
Hán Việt: đầu tiên đoạn lưu · Pinyin: tóu biān duàn liú
Tổng quan
binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ) | quân đội hùng mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ) | quân đội hùng mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 東晉時,前秦苻堅打算大規模進侵,石越以東晉有長江天險阻隔,不宜興兵。苻堅卻說:「以吾之眾旅,投鞭於江足斷其流。」典出《晉書.卷一一四.苻堅載記下》。後比喻軍隊眾多,兵力強大。
Eng
- CC-CEDICT arms enough to stem the stream (idiom); formidable army
- Cihui 投鞭斷流 óubiānduànliú f.e. be unstoppable (of an army)