抖擻精神
đẩu tẩu tinh thần
Hán Việt: đẩu tẩu tinh thần · Pinyin: dǒu sǒu jīng shén
Tổng quan
thu gom tinh thần | lấy lại tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui thu gom tinh thần | lấy lại tinh thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奮發、振作,有生氣。如:「在沙漠中一聽到前面有水源,大家立刻抖擻精神向前進。」也作「抖搜精神」。
Eng
- CC-CEDICT to gather one's spirits|to pull oneself together
- Cihui 抖擻精神 ǒusǒu jīngshén v.o. 1. brace up; pull oneself together 2. muster one's energies