抗心希古

kàng xīn xī gǔ kháng tâm hi cổ

Hán Việt: kháng tâm hi cổ · Pinyin: kàng xīn xī gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (tâm) + (hi) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志高尚、以古人自相期許。《文選.嵇康.幽憤詩》:「抗心希古,任其所尚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗:通“亢”,高尚;抗心:使志向高尚;希:期望。使自己志节高尚,以古代的贤人为榜样。