抗污樹種

kàng wū shù zhǒng kháng ô thụ chủng

Hán Việt: kháng ô thụ chủng · Pinyin: kàng wū shù zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (ô) + (thụ) + (chủng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能在污染环境中正常生长或受害较轻的树木种类。如构树、大叶黄杨和夹竹桃具有抗二氧化硫(同时也能抗氯气和氟化氢)的特性。自20世纪70年代以来,中国进行了大规模的选择或培育抗污树种的工作,对保护城市环境起了一定作用。