抗拒
kháng cự
Hán Việt: kháng cự · Pinyin: kàng jù
Tổng quan
chống cự; chống lại; kháng cự lại. chống cự mạnh mẽ. 抗拒命令. chống lại mệnh lệnh
抵抗和拒绝奋力~ㄧ~命令。
抵抗拒絕。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「遂得百餘日,抗拒兇逆。」《三國演義》第一九回:「如有抗拒大軍者,破城之日,滿門誅戮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. resist; defy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵抗拒絕。北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「遂得百餘日,抗拒兇逆。」《三國演義》第一九回:「如有抗拒大軍者,破城之日,滿門誅戮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抵抗和拒绝奋力~ㄧ~命令。
- Kaggle Zh-Vi offer resistance to
Eng
- JMdict resistance
- JMdict opposition
- Cihui to resist; to defy; to oppose
Đức
- Handedict sich widersetzen, Widerstand leisten
ja
- JMdict 抗拒(こうきょ)
other
- Nguồn khác Chống chọi lại không chịu thua