抗議

kàng yì kháng nghị

Hán Việt: kháng nghị · Pinyin: kàng yì

Tổng quan

phản đối | cuộc phản đối ày tỏ ý kiến chống đối. kháng nghị kháng nghị ☆Bày tỏ ý kiến chống đối. kháng nghị。對某人、 某團體、某國家的言論、行為、措施等表示強烈反對。

Cấu tạo: (kháng) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kháng nghị kháng nghị ☆Bày tỏ ý kiến chống đối.
  • Cihui phản đối | cuộc phản đối ày tỏ ý kiến chống đối. kháng nghị kháng nghị ☆Bày tỏ ý kiến chống đối. kháng nghị。對某人、 某團體、某國家的言論、行為、措施等表示強烈反對。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他方的意見或措施作反對的表示。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「群僚無敢言,植獨抗議不同。」 2.持論正直。《後漢書.卷四三.何敞傳.論曰》:「樂、何之徒抗議柱下,故能挾幼主之斷,勦姦回之偪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某人、某团体、某国家的言论、行为、措施等表示强烈的反对。

Eng

  • CC-CEDICT to protest|protest
  • Cihui to protest; protest

ja

  • JMdict protest|objection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反对

Từ trái nghĩa

遵命