遵命
tuân mệnh
Hán Việt: tuân mệnh · Pinyin: zūn mìng
Tổng quan
tuân mệnh; tuân lệnh; tuân lời. 遵命照辦 tuân lệnh làm theo
1.谓遵照上级或对方的嘱咐办事。
遵循所指示的命令。《儒林外史》第四三回:「知縣聽了這話,叫臧岐原帖拜上二位少爺,說:『曉得,遵命了。』」《官話指南.卷四.官話問答》:「既蒙老兄抬愛,我就遵命了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Tuân lệnh 遵令.; tuân mệnh , làm theo lời dặn; tuân mệnh; tuân lệnh; tuân lời. 遵命照辦 tuân lệnh làm theo.; tuân lệnh; tuân lời; tuân mệnh: tuân mệnh/tuân lệnh/tuân lời
- Biên soạn 遵命 zūnmìng* v.o. obey your commands/wishes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵循所指示的命令。《儒林外史》第四三回:「知縣聽了這話,叫臧岐原帖拜上二位少爺,說:『曉得,遵命了。』」《官話指南.卷四.官話問答》:「既蒙老兄抬愛,我就遵命了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遵照上级或对方的嘱咐办事。
Eng
- Cihui to follow your orders; to do as you bid
- Tần suất từ 遵命 zūnmìng* v.o. obey your commands/wishes
other
- Nguồn khác Như Tuân lệnh 遵令