遵命

zūn mìng tuân mệnh

Hán Việt: tuân mệnh · Pinyin: zūn mìng

Tổng quan

tuân mệnh | làm theo lời dặn hư Tuân lệnh 遵令. tuân mệnh tuân mệnh ☆Như Tuân lệnh 遵令.

Cấu tạo: (tuân) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân mệnh | làm theo lời dặn hư Tuân lệnh 遵令. tuân mệnh tuân mệnh ☆Như Tuân lệnh 遵令.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵循所指示的命令。《儒林外史》第四三回:「知縣聽了這話,叫臧岐原帖拜上二位少爺,說:『曉得,遵命了。』」《官話指南.卷四.官話問答》:「既蒙老兄抬愛,我就遵命了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓遵照上级或对方的嘱咐办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遵照上级或对方的嘱咐办事。

Eng

  • CC-CEDICT to follow your orders|to do as you bid
  • Cihui to follow your orders; to do as you bid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遵从

Từ trái nghĩa

抗命 · 抗议