抗议

kàng yìkháng nghị

Hán Việt: kháng nghị · Pinyin: kàng yì

Tổng quan

kháng nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

对某人、某团体、某国家的言论、行为、措施等表示强烈的反对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對他方的意見或措施作反對的表示。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「群僚無敢言,植獨抗議不同。」 2.持論正直。《後漢書.卷四三.何敞傳.論曰》:「樂、何之徒抗議柱下,故能挾幼主之斷,勦姦回之偪。」

Cấu tạo: 抗 (kháng) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu, mời ra để làm chứng, (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối (từ cổ,nghĩa cổ) sự khẩn khoản, sự khẩn cầu, sự mời ra để làm chứng, sự phản đối sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test], long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết, phản kháng, kháng nghị, ((thường) + against) phản…
  • Biên soạn v./n. protest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對他方的意見或措施作反對的表示。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「群僚無敢言,植獨抗議不同。」 2.持論正直。《後漢書.卷四三.何敞傳.論曰》:「樂、何之徒抗議柱下,故能挾幼主之斷,勦姦回之偪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某人、某团体、某国家的言论、行为、措施等表示强烈的反对。
  • Kaggle Zh-Vi expostulate

Eng

  • JMdict protest
  • JMdict objection
  • Cihui to protest; protest
  • Tần suất từ to protest; protest

Đức

  • Handedict protestieren

ja

  • JMdict 抗議(こうぎ)

other

  • Nguồn khác Bày tỏ ý kiến chống đối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反对

Từ trái nghĩa

遵命