抗顏爲師

kàng yán wéi shī kháng nhan vi sư

Hán Việt: kháng nhan vi sư · Pinyin: kàng yán wéi shī

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (nhan) + (vi) + (sư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗颜:不看别人脸色,态度严正不屈;为师:为人师表。不为他人所制约,不为潮流所左右,这种意志坚定的人可以作为学习的榜样。
  • Tân Hoa Tự Điển 抗颜不看别人脸色,态度严正不屈;为师为人师表。不为他人所制约,不为潮流所左右,这种意志坚定的人可以作为学习的榜样。