折價發行

zhé jià fā xíng chiết giá phát hành

Hán Việt: chiết giá phát hành · Pinyin: zhé jià fā xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiết) + (giá) + (phát) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以低于债券票面金额的价格发行的方式。公司债或公债发行时,由于市场利率一时高于债券票面的规定利率而给予购买债券人以一定的补偿而折价发行;在市场资金紧缺的情况下,为吸引更多的投资者,也常采用折价发行以给予一定的额外利益。