折衝樽俎

zhé chōng zūn zǔ chiết xung tôn trở

Hán Việt: chiết xung tôn trở · Pinyin: zhé chōng zūn zǔ

Tổng quan

nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc | nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Cấu tạo: (chiết) + (xung) + (tôn) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc | nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不用武力而在酒宴谈判中制敌取胜。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to stop the enemy at the banquet table|fig. to get the better of an enemy during diplomatic functions
  • Cihui 折衝樽俎 héchōngzūnzǔ id. 1. win by diplomacy 2. engage in diplomatic negotiations