折戟沉沙

zhé jǐ chén shā chiết kích trầm sa

Hán Việt: chiết kích trầm sa · Pinyin: zhé jǐ chén shā

Tổng quan

nghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt | tàn tích của thất bại thảm hại

Cấu tạo: (chiết) + (kích) + (trầm) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt | tàn tích của thất bại thảm hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷折的戟沉埋在沙裡。形容慘烈戰鬥之後的戰場遺跡。唐.杜牧〈赤壁〉詩:「折戟沉沙鐵未銷,自將磨洗認前朝。」明.陸世廉《西臺記》第一齣:「今日呵!折戟沉沙,還將認取前朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戟:古代的一种兵器。折断了的戟沉没在泥沙里。形容失败惨重。
  • Tân Hoa Tự Điển 断戟被沉没在沙里。指惨败折戟沉沙铁未消。
  • Tân Hoa Tự Điển 戟古代的一种兵器。折断了的戟沉没在泥沙里。形容失败惨重。

Eng

  • CC-CEDICT lit. broken halberds embedded in the sand (idiom)|fig. reminder of a fierce battle; remnants of a disastrous defeat
  • Cihui 折戟沉沙 héjǐchénshā id. 1. reminder of a fierce battle 2. disastrous/crushing defeat