折服
chiết phục
Hán Việt: chiết phục · Pinyin: zhé fú
Tổng quan
thuyết phục | khuất phục | bị thuyết phục | bị chinh phục
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết phục | khuất phục | bị thuyết phục | bị chinh phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說服,使他人屈服。《三國演義》第七九回:「一人挺身而出,願往折服之。」 2.佩服、信服。如:「他毫無私心的奉獻,令人大為折服。」清.徐珂《清稗類鈔.異稟類.于文襄彊記》:「于曰:『吾以為君所專司,故不復記憶,今奈何?』梁愧無以答。于曰:『老夫代公思之。』因默坐斗室刻餘,錄出,所差惟一二字耳,梁大折服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信服令人折服; 说服;屈服以理折服人。
- Tân Hoa Tự Điển ①信服令人折服。②说服;屈服以理折服人。
Eng
- CC-CEDICT to convince|to subdue|to be convinced|to be bowled over
- Cihui to convince; to subdue; to be convinced; to be bowled over