投降
đầu hàng
Hán Việt: đầu hàng · Pinyin: tóu xiáng
Tổng quan
Xin được chịu thua
1.停止抵抗,向对方屈服。
停止抵抗,向對方降順。《五代史平話.周史.卷下》:「纔經數合,只見樊愛能、何徽兩個引取馬軍先走,右軍潰散,只留步軍千餘人,盡解甲走詣北漢主軍前投降。」《三國演義》第二回:「朱儁分兵四面圍定,城中斷糧,韓忠使人出城投降。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầu hàng
- VietPhrases đến xin hàng
- Biên soạn v. surrender; capitulate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止抵抗,向對方降順。《五代史平話.周史.卷下》:「纔經數合,只見樊愛能、何徽兩個引取馬軍先走,右軍潰散,只留步軍千餘人,盡解甲走詣北漢主軍前投降。」《三國演義》第二回:「朱儁分兵四面圍定,城中斷糧,韓忠使人出城投降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.停止抵抗,向对方屈服。
- Kaggle Zh-Vi cave
Eng
- JMdict surrender
- Cihui to surrender; surrender
Đức
- Handedict kapitulieren
ja
- JMdict 投降(とうこう)