折節下交

chiết tiết hạ giao

Hán Việt: chiết tiết hạ giao

Tổng quan

Cấu tạo: (chiết) + (tiết) + (hạ) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降低自己身分,去結交名氣或地位不如自己的人。《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「伯虎會試至京,文名益著,公卿皆折節下交,以識面為榮。」

Eng

  • Cihui 折節下交 héjiéxiàjiāo f.e. humble oneself in making acquaintances