折節讀書

zhé jié dú shū chiết tiết độc thư

Hán Việt: chiết tiết độc thư · Pinyin: zhé jié dú shū

Tổng quan

bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây (thành ngữ)

Cấu tạo: (chiết) + (tiết) + (độc) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折节:改变过去的志趣和行为。改变旧习,发愤读书。
  • Tân Hoa Tự Điển 折节改变过去的志趣和行为。改变旧习,发愤读书。

Eng

  • CC-CEDICT to start reading furiously, contrary to previous habit (idiom)
  • Cihui to start reading furiously, contrary to previous habit (idiom)