折衝樽俎

zhé chōng zūn zǔ chiết xung tôn trở

Hán Việt: chiết xung tôn trở · Pinyin: zhé chōng zūn zǔ

Tổng quan

nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc | nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Cấu tạo: (chiết) + (xung) + (tôn) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc | nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 折衝,拒退敵人攻城的戰車。樽俎,古時盛裝酒肉的器皿。折衝樽俎指在杯酒宴會間,運用外交手段取勝敵人。唐.李翰〈淮南節度行軍司馬廳壁記〉:「彼善師不陣,未戰先勝,卻軍於談笑之際,折衝於樽俎之閒,今古一時也。」《孽海花》第六回:「總算沒有另外賠款割地,已經是他折衝樽俎的大功,國人應該紀念不忘的了!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to stop the enemy at the banquet table|fig. to get the better of an enemy during diplomatic functions
  • Cihui 折衝樽俎 héchōngzūnzǔ id. 1. win by diplomacy 2. engage in diplomatic negotiations