撫世酬物

fǔ shì chóu wù phủ thế thù vật

Hán Việt: phủ thế thù vật · Pinyin: fǔ shì chóu wù

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (thế) + (thù) + (vật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋·罗大经《鹤林玉露》卷十五:“后之君子,穷而讲道明理,达而抚世酬物,谨无着一能读书之心横在胸中也哉!”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓治政理事﹐待人接物。
  • Tân Hoa Tự Điển 指治政理事,待人接物。