撫今追昔

fǔ jīn zhuī xī phủ kim truy tích

Hán Việt: phủ kim truy tích · Pinyin: fǔ jīn zhuī xī

Tổng quan

nhìn nay nhớ xưa

Cấu tạo: (phủ) + (kim) + (truy) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nay nhớ xưa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抚:拍,摸,引伸为注意,注视;追:回想;昔:过去。看看现在,想想过去。
  • Tân Hoa Tự Điển 接触当前的事物而回想过去。也说抚今思昔。
  • Tân Hoa Tự Điển 抚拍,摸,引伸为注意,注视;追回想;昔过去。看看现在,想想过去。

Eng

  • Cihui 撫今追昔 ǔjīnzhuīxī f.e. reflect on the past in the light of the present