抟空捕影 tuán kōng bǔ yǐng·đoàn không bộ ảnh Hán Việt: đoàn không bộ ảnh · Pinyin: tuán kōng bǔ yǐng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 犹言捕风捉影。比喻说话做事丝毫没有事实根据。 Cấu tạo: 摶 (đoàn) + 空 (không) + 捕 (bộ) + 影 (ảnh)Pinyintuán kōng bǔ yǐngHán Việtđoàn không bộ ảnhCấu tạo摶 + 空 + 捕 + 影 · đoàn + không + bộ + ảnh nghĩa thành phần: đoàn + không + bộ + ảnh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.犹言捕风捉影。 Từ liên quan Gần nghĩa捕影繫風 · 捕影拿風 · 捕影系风 · 捕影拿风 · 捕影捞风 · 摶空捕影