报仇心切 bào chóu xīn qiè·báo cừu tâm thiết Hán Việt: báo cừu tâm thiết · Pinyin: bào chóu xīn qiè Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 急于要报仇雪恨。 Cấu tạo: 報 (báo) + 仇 (cừu) + 心 (tâm) + 切 (thiết)Pinyinbào chóu xīn qièHán Việtbáo cừu tâm thiếtCấu tạo報 + 仇 + 心 + 切 · báo + cừu + tâm + thiết nghĩa thành phần: báo + cừu + tâm + thiết Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 急于要报仇雪恨。 Từ liên quan Gần nghĩa报仇雪耻 · 报仇雪恨 · 心切开术 · 心切迹