报复主意

báo phục chủ ý

Hán Việt: báo phục chủ ý

Tổng quan

1. trả thù; báo thù; phục thù (pháp luật ngày trước chỉ tư tưởng hoặc hành động thi hành án có mục đích trả thù đối với tội phạm)。舊時法律指以報復為目的而對罪犯施刑的思想或行為。 2. chủ nghĩa phục thù; chủ nghĩa báo thù (bị người phê bình, chỉ trích nhưng không xét bản thân, mà lại có thái độ và suy nghĩ muốn báo thù, phản pháo lại, là biểu hiện của một loại chủ nghĩa cá nhân cực đoan )。受人批評或指責,不檢查自己, 反而進行打擊報復的思想或態度,是極端個…

Cấu tạo: (báo) + (phục) + (chủ) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trả thù; báo thù; phục thù (pháp luật ngày trước chỉ tư tưởng hoặc hành động thi hành án có mục đích trả thù đối với tội phạm)。舊時法律指以報復為目的而對罪犯施刑的思想或行為。 2. chủ nghĩa phục thù; chủ nghĩa báo thù (bị người phê bình, chỉ trích nhưng không xét bản thân, mà lại có thái độ và suy ngh…