報應不爽

bào yìng bù shuǎng báo ứng bất sảng

Hán Việt: báo ứng bất sảng · Pinyin: bào yìng bù shuǎng

Tổng quan

quả báo không sai chạy (thành ngữ) | người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái

Cấu tạo: (báo) + (ứng) + (bất) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả báo không sai chạy (thành ngữ) | người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报应:佛家语,指因果报应;爽:差失。做恶者必得恶报,从来没有差错的。
  • Tân Hoa Tự Điển 报应佛家语,指因果报应;爽差失。做恶者必得恶报,从来没有差错的。

Eng

  • CC-CEDICT divine retribution is unfailing (idiom)|one is inevitably punished for one's misdeeds
  • Cihui divine retribution is unfailing (idiom); one is inevitably punished for one's misdeeds