報恩
báo ân
Hán Việt: báo ân · Pinyin: bào ēn
Tổng quan
báo đáp ân đức | báo đáp lòng tốt báo ân (術語)世有四恩,為報酬之而盡心致力也。有報恩經。☸ báo ân; đền ơn。由於受到恩惠而予以報答。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo đáp ân đức | báo đáp lòng tốt báo ân (術語)世有四恩,為報酬之而盡心致力也。有報恩經。☸ báo ân; đền ơn。由於受到恩惠而予以報答。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報答恩惠。文選.李陵〈答蘇武書〉:「故欲如前書之言,報恩於國主也。」《老殘遊記二編》第六回:「倘若修行成道,那時我有三災八難,在你天上看見了,必定飛忙來搭救我,那才是真報恩呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于受到恩惠而予以报答:知恩~。
Eng
- CC-CEDICT to pay a debt of gratitude|to repay a kindness
- Cihui to pay a debt of gratitude; to repay a kindness
ja
- JMdict repaying a kindness|gratitude