报恩
báo ân
Hán Việt: báo ân · Pinyin: bào ēn
Tổng quan
báo ân; đền ơn
由于受到恩惠而予以报答:知恩~。
報答恩惠。文選.李陵〈答蘇武書〉:「故欲如前書之言,報恩於國主也。」《老殘遊記二編》第六回:「倘若修行成道,那時我有三災八難,在你天上看見了,必定飛忙來搭救我,那才是真報恩呢!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 報恩 ào'ēn v.o. pay a debt of gratitude
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報答恩惠。文選.李陵〈答蘇武書〉:「故欲如前書之言,報恩於國主也。」《老殘遊記二編》第六回:「倘若修行成道,那時我有三災八難,在你天上看見了,必定飛忙來搭救我,那才是真報恩呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于受到恩惠而予以报答:知恩~。
- Kaggle Zh-Vi repay obligation
Eng
- JMdict repaying a kindness
- JMdict gratitude
- Cihui to pay a debt of gratitude; to repay a kindness
ja
- JMdict 報恩(ほうおん)
other
- Nguồn khác họ Lưu, người xứ Lê Dương (nay ở hướng đông nam huyện Hưu Ninh, tỉnh An Huy) Trung Quốc
- Nguồn khác Sư nối pháp Thiền sư Nghĩa Thanh ở núi Đầu Tử
- Nguồn khác Tác phẩm: Tào Động Tông Phái lục, Thọ Bồ Đề Tâm Giới Văn, Lạc Phát Thụ giới Nghi Văn