報李投桃 bào lǐ tóu táo · báo lí đầu đào Hán Việt: báo lí đầu đào · Pinyin: bào lǐ tóu táo Tổng quan Cấu tạo: 報 (báo) + 李 (lí) + 投 (đầu) + 桃 (đào)Pinyinbào lǐ tóu táoHán Việtbáo lí đầu đàoCấu tạo報 + 李 + 投 + 桃 · báo + lí + đầu + đào nghĩa thành phần: báo + lí + đầu + đào Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 意思是他送给我桃儿,我以李子回赠他。比喻友好往来或互相赠送东西。