披上甲冑

phi thượng giáp trụ

Hán Việt: phi thượng giáp trụ

Tổng quan

bộ yên cương (ngựa), (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động, (sử học) áo giáp (của người và ngựa), dệt khung go, lại lao đầu vào công việc, (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên, đóng yên cương (ngựa), khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)

Cấu tạo: (phi) + (thượng) + (giáp) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ yên cương (ngựa), (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động, (sử học) áo giáp (của người và ngựa), dệt khung go, lại lao đầu vào công việc, (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên, đóng yên cương (ngựa), khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)