披髮左衽
phi phát tả nhẫm
Hán Việt: phi phát tả nhẫm · Pinyin: pī fà zuǒ rèn
Tổng quan
quần áo: trang phục
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo: trang phục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 左衽:衣襟向左掩。披头散发,衣襟左开,借指异族入侵为主。
- Tân Hoa Tự Điển 1.披头散发,衣襟向左边开。古指东方﹑北方少数民族的装束,含有落后﹑不开化之意◇亦借指异族入主。语出《论语.宪问》"微管仲,吾其被发左衽矣。"被,通"披";衽,同"裧"。
- Tân Hoa Tự Điển 左衽衣襟向左掩。披头散发,衣襟左开,借指异族入侵为主。
Eng
- Cihui 披髮左衽 īfàzuǒrèn f.e. 1. wear one's hair down and fasten one's clothes to the left (in the fashion of the non-Han people) 2. become a barbarian