披髮纓冠 pī fā yīng guàn · phi phát anh quan Hán Việt: phi phát anh quan · Pinyin: pī fā yīng guàn Tổng quan Cấu tạo: 披 (phi) + 髮 (phát) + 纓 (anh) + 冠 (quan)Pinyinpī fā yīng guànHán Việtphi phát anh quanCấu tạo披 + 髮 + 纓 + 冠 · phi + phát + anh + quan nghĩa thành phần: phi + phát + anh + quan Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指不及束发冠戴,只系缨于颈。比喻急于救援。