披堅執銳

pī jiān zhí ruì phi kiên chấp duệ

Hán Việt: phi kiên chấp duệ · Pinyin: pī jiān zhí ruì

Tổng quan

mặc áo giáp, cầm binh khí: làm người lính chiến

Cấu tạo: (phi) + (kiên) + (chấp) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc áo giáp, cầm binh khí: làm người lính chiến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿着铁甲,拿着武器。形容全副武装。

Eng

  • Cihui 披堅執銳 ījiānzhíruì f.e. 1. go forth to battle 2. be in full combat readiness 3. be ready to defend the country