披堅執銳

pī jiān zhí ruì phi kiên chấp duệ

Hán Việt: phi kiên chấp duệ · Pinyin: pī jiān zhí ruì

Tổng quan

mặc áo giáp, cầm binh khí: làm người lính chiến

Cấu tạo: (phi) + (kiên) + (chấp) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc áo giáp, cầm binh khí: làm người lính chiến
  • Cihui mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến。穿上堅固的鎧甲,拿起鋒利的武器。指上戰場打仗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身穿鎧甲,手執鋒利的武器。《三國演義》第七二回:「彰曰:『披堅執銳,臨難不顧,身先士卒;賞必行,罰必信。』」也作「被堅執銳」。

Eng

  • Cihui 披堅執銳 ījiānzhíruì f.e. 1. go forth to battle 2. be in full combat readiness 3. be ready to defend the country