披掛上陣

phi quải thượng trận

Hán Việt: phi quải thượng trận

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (quải) + (thượng) + (trận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛,指鎧甲。「披掛上陣」指上戰場作戰。後引申為參加某種競賽或活動。如:「經理親自披掛上陣與客戶洽商,終於談成這筆大生意。」

Eng

  • Cihui 披掛上陣 īguàshàngzhèn f.e. don full battle dress and go into battle