披林听鸟

phi lâm thính điểu

Hán Việt: phi lâm thính điểu

Tổng quan

Đến gần ao xem cá nhảy, dọc theo rừng nghe chim kêu (Nam sử: Từ Miễn truyện

Cấu tạo: (phi) + (lâm) + (thính) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đến gần ao xem cá nhảy, dọc theo rừng nghe chim kêu (Nam sử: Từ Miễn truyện