披毛求瑕

pī máo qiú xiáphi mao cầu hà

Hán Việt: phi mao cầu hà · Pinyin: pī máo qiú xiá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意挑剔毛病,寻找差错。同“披毛求疵”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

披,分開。瑕,過失、缺點。「披毛求瑕」猶「吹毛求疵」。見「吹毛求疵」條。01.《魏書.卷三五.崔浩列傳》:「是以披毛求瑕,妄張賊勢,冀得肆心。」 <a name="吹毛取瑕"> </a>

Cấu tạo: 披 (phi) + 毛 (mao) + 求 (cầu) + 瑕 (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披,分開。瑕,過失、缺點。「披毛求瑕」猶「吹毛求疵」。見「吹毛求疵」條。01.《魏書.卷三五.崔浩列傳》:「是以披毛求瑕,妄張賊勢,冀得肆心。」 <a name="吹毛取瑕"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意挑剔毛病,寻找差错。同“披毛求疵”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

披毛戴角 · 披毛犀 · 披毛求疵 · 披毛索黡 · 披毛带角 · 披毛索靥 · 披毛犰狳 · 披毛索黶