披毛求疵

pī máo qiú cī phi mao cầu tì

Hán Việt: phi mao cầu tì · Pinyin: pī máo qiú cī

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (mao) + (cầu) + (tì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披,分開。「披毛求疵」猶「吹毛求疵」。見「吹毛求疵」條。01.《舊唐書.卷九○.豆盧欽望列傳.崔元綜》:「雖外示謹厚,而情深刻薄,每受制鞫獄,必披毛求疵,陷於重辟。以此故人多畏而鄙之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意挑剔毛病,寻找差错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故意挑剔毛病,寻找差错。