披紅插花 pī hóng chā huā · phi hồng sáp hoa Hán Việt: phi hồng sáp hoa · Pinyin: pī hóng chā huā Tổng quan Cấu tạo: 披 (phi) + 紅 (hồng) + 插 (sáp) + 花 (hoa)Pinyinpī hóng chā huāHán Việtphi hồng sáp hoaCấu tạo披 + 紅 + 插 + 花 · phi + hồng + sáp + hoa nghĩa thành phần: phi + hồng + sáp + hoa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 披:覆盖在肩背上。身披红绸,帽插红花。旧时指喜庆事执行接待礼仪者的打扮。