披肝掛膽

pī gān guà dǎn phi can quải đảm

Hán Việt: phi can quải đảm · Pinyin: pī gān guà dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (can) + (quải) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻竭誠相待,忠貞不二。明.沈采《千金記》第二六齣:「眾將官,當職蒙皇上之恩寵,領兵家之大權,在我者披肝掛膽,在爾者并力同心。」也作「披瀝肝膽」。