披肝露膽

pī gān lù dǎn phi can lộ đảm

Hán Việt: phi can lộ đảm · Pinyin: pī gān lù dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (can) + (lộ) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「披肝瀝膽」。見「披肝瀝膽」條。01.明.邵景詹《覓燈因話.卷二.丁縣丞傳》:「晝則聯席,夜則聯榻,各罄所懷,披肝露膽,每恨相見之晚也。」

Eng

  • Cihui 披肝露膽 īgānlùdǎn f.e. lay bare one's heart