披荆棘 pī jīng jí · phi kinh cức Hán Việt: phi kinh cức · Pinyin: pī jīng jí Tổng quan Cấu tạo: 披 (phi) + 荆 (kinh) + 棘 (cức)Pinyinpī jīng jíHán Việtphi kinh cứcCấu tạo披 + 荆 + 棘 · phi + kinh + cức nghĩa thành phần: phi + kinh + cức Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 劈斬荊棘,比喻創業時的艱苦。《三國演義》第六九回:「王必是孤披荊棘歷艱難時相隨之人,忠而且勤,心如鐵石,最足相當。」 Từ liên quan Từ đồng nghĩa披荆斩棘