披荊斬棘
phi kinh trảm cức
Hán Việt: phi kinh trảm cức · Pinyin: pī jīng zhǎn jí
Tổng quan
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường | phá bỏ khó khăn | mở lối mới
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường | phá bỏ khó khăn | mở lối mới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劈开丛生多刺的野生植物。比喻在创业过程中或前进道路上清除障碍,克服重重困难。
- Tân Hoa Tự Điển 荆,棘多刺的植物。比喻在创业过程中或前进道路上扫除障碍,克服重重困难披荆斩棘,勇往直前。
Eng
- CC-CEDICT lit. to cut one's way through thistles and thorns (idiom)|fig. to overcome all obstacles on the way|to break through hardships|to blaze a new trail
- Cihui 披荊斬棘 ījīngzhǎnjí id. 1. hack one's way through difficulties 2. cultivate land as a pioneer 3. travel through thick bushes and dense jungles